Post Reply 
 
Thread Rating:
  • 0 Vote(s) - 0 Average
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
'Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vĩ mô' Tìm kiếm với Google
Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vĩ mô
DarkLord Offline 23.11.2009, 11:48 PM

KTH Friends
Click vào đây để download.

Quote this message in a reply
PepSi Offline 24.11.2009, 07:21 AM

KTH Friends
Thanks nhé..!!! love struck

Quote this message in a reply
cmtri89 Offline 24.11.2009, 02:18 PM

Thành viên mới
Sao mà khó xem quá không biết file có bị gì không mà cái bảng khó xem quá.Thanks anh DarkLord

Quote this message in a reply
PepSi Offline 24.11.2009, 08:03 PM

KTH Friends
http://www.mediafire.com/file/vnyjjdmmmz...5_KTVM.doc
Mình Đã chỉnh sửa lại rùi nè..!!! love struck
Chúc Các bạn Thi Tốt...

Quote this message in a reply
Cafe Offline 17.04.2010, 09:48 AM

rotartsinimdA
Câu hỏi Kinh tế Vĩ Mô

BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ HỌC.

1. Hãy cho biết ý nào dưới đây thuộc lĩnh vực kinh tế vi mô?
a) Giá xăng tăng làm cho cầu về xe máy giảm xuống. - Đáp án
b) Tác động của sự điều chỉnh chính sách tiền lương đối với sức mua của xã hội.
c) Tác động của việc gia tăng tiết kiệm quốc gia đối với việc tăng trưởng kinh tế.
d) Mối quan hệ giữa tỉ lệ lạm phát và lượng tiền trong lưu thông.

2. Phát biểu nào dưới đây thuộc về kinh tế học thực chứng?
a) Giảm tỉ lệ tăng của lượng tiền đưa vào lưu thông sẽ làm giảm tỉ lệ lạm phát.
b) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phải giảm tỉ lệ tăng của lượng tiền đưa vào lưu thông.
c) Nhà nước phải điều tiết thu nhập của những người có thu nhập cao thông qua chính sách thuế thu nhập.
d) Lạm phát là nguyên nhân làm cho thu nhập thực tế của dân cư giảm. - Đáp án

BÀI 2: CUNG CẦU VÀ GIÁ THỊ TRƯỜNG.

3. Hàm cầu đồng hồ đeo tay biểu thị mối quan hệ giữa:
a) Số lượng cầu đồng hồ đeo tay với giá của đồng hồ treo tường.
b) Số lượng cầu đồng hồ đeo tay với giá của đồng hồ đeo tay. - Đáp án
c) Số lượng cầu đồng hồ đeo tay với tổng chi tiêu của người mua.
d) Số lượng cầu đồng hồ đeo tay với tổng doanh thu của người bán.

4. Yếu tố nào sau đây có thể làm cho đường cung cá basa dịch chuyển sang trái?
a)Thu nhập của người tiêu dùng giảm.
b) Giá cá giống tăng. - Đáp án
c)Giá cá basa giảm.
d) Giá cá basa tăng.

5. Khi giá hiện hành cao hơn giá cân bằng thì:
a) Lượng cung lớn hơn lượng cầu.
b) Lượng cầu nhỏ hơn lượng cung.
c) Thị trường dư thừa hàng hóa.
d) a,b,c đều đúng. - Đáp án

6. Nếu cầu tăng, cung không đổi thì:
a) Giá và số lượng cân bằng cùng tăng. - Đáp án
b) Giá cân bằng không đổi, số lượng cân bằng tăng.
c) Giá và số lượng cân bằng cùng giảm.
d) Giá và số lượng cân bằng cùng không đổi.

BÀI 3: CO GIÃN CỦA CẦU VÀ CUNG

7. Khi giá gas tăng 45%, số lượng gas bán ra giảm 15%. Vậy co giãn của cầu về gas theo giá là:
a) Nhiều.
b) Ít. - Đáp án
c) Bằng đơn vị
d) Hoàn toàn.

8. Khi giá gas tăng 45%, số lượng gas bán ra giảm 15%. Vậy độ co giãn chéo của bếp gas và gas là:
a) 3
b) -3
c) 1/3
d) -1/3 - Đáp án

9. Vào năm 2000, thu nhập bình quân của dân cư Việt Nam đã tăng gấp đôi so với năm 1990 nhưng số lượng gạo tiêu thụ bình quân/ người đã giảm đi 1kg. Vậy gạo là:
a) Hàng xa xỉ.
b) Hàng thiết yếu.
c) Hàng cấp thấp. - Đáp án
d) Hàng cao cấp.

BÀI 4: CAN THIỀP CỦA CHÍNH PHỦ VÀO THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH

10. Khi chính phủ giảm thuế theo sản lượng cho mặt hàng X thì:
a) Giá và sản lượng cân bằng đếu giảm.
b) Giá cân bằng giảm, sản lượng cân bằng không đổi.
c) Giá cân bằng giảm, sản lượng cân bằng tăng. - Đáp án
d) Giá và sản lượng cân bằng đều tăng.

11. Khi Chính phủ trợ cấp cho người trồng rau sạch thì khỏan trợ cấp này:
a) Người bán hưởng tòan bộ.
b) Người bán chuyển cho người mua bao nhiêu tùy vào độ co giãn của cung và cầu theo giá. - Đáp án
c) Người bán chuyển cho người mua phân nửa số tiền trợ cấp.
d) a, b, c đèu đúng.

12. Để chính sách giá tối đa thực sự mang lại lợi ích cho người mua, Chính phủ nên:
a) Thực hiện nhập khẩu chịu lỗ. - Đáp án
b) Thực hiện phân phối theo định lượng.
c) Vừa phân phối theo định lượng vừa nhập khẩu chịu lỗ.
d) a, b, c đều đúng.

13. Nếu giá tối thiểu được áp dụng đi kèm với việc Chính phủ mua hết phần sản phẩm thừa thì:
a) Người bán, người mua và Chính phủ đều được lợi.
b) Người mua được lợi.
c) Chính phủ được lợi.
d) Người bán được lợi. - Đáp án

BÀI 5: LÍ THUYẾT HỮU DỤNG

14. Nếu hữu dụng biên giảm dần thì:
a) Hệ số góc của đường tổng hứu dụng tiến tới 0. - Đáp án
b) Việc tiêu dùng thêm lọai sản phẩm này không làm cho sự thỏa mãn của người tiêu dùng tăng lên.
c) Tổng hữu dụng tăng nhanh dần.
d) a và c đúng.

15. Giả định người tiêu dùng chỉ mua hai sản phẩm X và Y. Khi giá của X giảm, số lượng Y sẽ:
a) Giảm.
b) Tăng.
c) Không đổi.
d) Thay đổi tùy thuộc vào độ co giãn theo giá của cầu sản phẩm X. - Đáp án

16. Nếu bạn được dùng nước sạch miễn phí, theo thuyết hữu dụng, bạn sẽ dùng nước sạch:
a) Cho tới mức mà hữu dụng biên của bạn vè nước sạch bằng 0. - Đáp án
b) Đến vô hạn.
c) Tới mức tổng hữu dụng về nước sạch bằng 0.
d) a và c đúng.

17. Theo thuyết hữu dụng, với một người tiêu dùng thì:
a) Tổng hữu dụng luôn tăng khi tiêu dung nhiều hơn.
b) Nếu hữu dụng biên giảm thì tổng hữu dụng giảm.
c) Hữu dụng biên có thể lớn, nhỏ hơn hay bằng 0. - Đáp án
d) b và c đúng.

BÀI 6: PHÂN TÍCH CÂN BẰNG TIÊU DÙNG BẰNG HÌNH HỌC

18. Tỉ lệ thay thế biên (MRS) là:
a) Độ dốc của đường ngân sách.
b) Độ dốc của đường tổng hữu dụng.
c) Độ dốc của đường đẳng ích. - Đáp án
d) Tỷ lệ giá cả của X và Y.

19. Dạng dốc xuống của đường đẳng ích cho biết:
a) Tính thay thế của hai sản phẩm. - Đáp án
b) Tính bổ sung của hai sản phẩm.
c) Tính thay thế và tính bổ sung của hai sản phẩm.
d) Tính thay thế hoặc bổ sung của hai sản phẩm.

20. Nếu giá sản phẩm X thay đổi trong khi ngân sách I và giá sản phẩm Y không đổi, ta sẽ thấy:
a) Đường đẳng ích dịch chuyển lên phía trên.
b) Đường ngân sách dịch chuyển sang trái, song song với đường cũ.
c) Đường ngân sách dịch chuyển sang phải, song song với đường cũ.
d) a, b, c đều sai. - Đáp án

21. Câu nào sau đây là không đúng:
a) Đường đẳng ích tập hợp tất cả các phối hợp hàng hóa mà người tiêu dùng đạt được cùng một mức hữu dụng.
b) Các đường đẳng ích không cắt nhau.
c) Đường hữu ích luôn có độ dốc bằng tỉ số giá cả của hai loại hàng hóa. - Đáp án
d) Tỉ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa hai hàng hóa sao cho tổng hữu dụng không đổi.

22. Đường Engel đối với sản phẩm X có dạng dốc lên cho biết:
a) X là sản phẩm đáp ứng nhu cầu xa xỉ.
b) X là sản phẩm bình thường đáp ứng nhu cầu xa xỉ hoặc thiết yếu. - Đáp án
c) X là sản phẩm đáp ứng nhu cầu thiết yếu.
d) X là sản phẩm cấp thấp.

BÀI 7: LÍ THUYẾT SẢN XUẤT

23. Giả định nhà sản xuất chỉ sử dụng hai yếu tố sản xuất K và L thì tại điểm tương ứng với mức sản lượng tối đa:
a) Độ dốc của đường đẳng lượng bằng độ dốc của đường đẳng phí.
b) Tỉ lệ thay thế kĩ thuật biên bằng tỉ lệ giá cả của hai yếu tố sản xuất K và L.
c) Năng suất biên đạt được khi chi phí một đơn vị tiền cho K và L bằng nhau.
d) a, b, c đều đúng. - Đáp án

24. Phối hợp tối ưu giữa hai yếu tố sản xuất biến đổi K và L được xác định tại:
a) Tiếp điểm của đườg đẳng ích và đường đẳng lượng.
b) Tiếp điểm của đường đẳng phí và đường đẳng lượng.
c) Một điểm trên đường mở rộng khả năng sản xuất.
d) b và c đúng. - Đáp án

25. Khi năng suất biên giảm dần đến 0, tổng sản lượng sẽ:
a) Tăng dần với mức tăng càng lúc càng ít. - Đáp án
b) Giảm dần với mức giảm càng lúc càng ít.
c) Tăng dần với mức tăng càng lúc càng nhiều.
d) Giảm dần với mức giảm càng lúc càng nhiều.

26. Một hàm sản xuất cho phép xác định:
a) Chi phí để sản xuất một số lượng sản phẩm nhất định nào đó.
b) Sản lượng cao nhất có thể đạt được theo số lượng yếu tố sản xuất được sử dụng. - Đáp án
c) Số lượng sản phẩm cần sản xuất để có lợi nhuận.
d) Số tiền thu được khi bán một số lượng sản phẩm nhất định nào đó.

27. Điều kiện nào dưới đây không phải là điều kiện để phối hợp sản xuất tối ưu:
a) Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên bằng tỉ số giá cả.
b) Độ tốc của 2 đường đẳng phí và đẳng lượng bằng nhau.
c) Năng suất biên của yếu tố lao động bằng năng suất biên của yếu tố vốn. - Đáp án
d) Đường đẳng phí là tiếp tuyến của đường đẳng lượng.

BÀI 8: LÍ THUYẾT CHI PHÍ

28. Đường chi phí nào kể dưới đây không có dạng chữ U?
a) Đường biến phí trung bình (AVC).
b) Đường tổng biến phí (TVC).
c) Đường định phí trung bình (AFC)
d) b và c. - Đáp án

29. Chi phí biên (MC) thể hiện:
a) Độ dốc của đường tổng định phí.
b) Độ dốc của đường tổng biến phí. - Đáp án
c) Độ dốc của đường chi phí trung bình.
d) b và c.

30. Câu nào sau đây không nói đúng về định phí trung bình (AFC)?
a) Đường AFC là đường thẳng song song với trục hoành. - Đáp án
b) AFC bằng TFC chia cho sản lượng.
c) AFC bằng AC trừ AVC.
d) AFC giảm khi sản lượng tăng.

31. Trong ngắn hạn, chi phí nào sau đây là định phí của nhà máy sản xuất giày da?
a) Chi phí da, keo dán, điện.
b) Chi phí tiền lương trả cho công nhân theo sản phẩm.
c) Chi phí khấu hao máy móc thiết bị. - Đáp án
d) Chi phí bao bì.

32. Tiền thuê mặt bằng xây dựng nhà xưởng mà doanh nghiệp chi hằng năm được gọi là:
a) Chi phí kê toán. - Đáp án
b) Chi phí kinh tế.
c) Chi phi cơ hội.
d) Chi phí biến đổi.

BÀI 9: QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ VÀ SẢN LƯỢNG CỦA DOANH NGHIỆP

33. Trên thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
a) Người bán có quyền quyết định giá.
b) Người mua có quyền quyết định giá.
c) Doanh nghiệp có ưu thế có quyền quyết định giá.
d) a, b, c đều sai. - Đáp án

34. Nếu giá thị trường bằng biến phí trung bình tối thiểu của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn thì:
a) Doanh nghiệp ngừng sản xuất thì số tiền lỗ là tối thiểu.
b) Doanh nghiệp sản xuất mức sản lượng cân bằng thì số tiền lỗ là tối thiểu.
c) Dù cho doanh nghiệp ngừng sản xuất hay sản xuất mức sản lượng cân bằng đều bị lỗ số tiền như nhau.
d) a, b, c đều đúng. - Đáp án

35. Khi doanh nghiệp cạnh hoàn toàn đạt được cân bằng trong ngắn hạn thì biểu thức nào dưới đây không phải luôn luôn đúng:
a) MC = AR (doanh thu trung bình).
b) MR = P
c) P = AC - Đáp án
d) P = MC

36. Trên thị trường cạnh tranh hoàn toàn khi doanh nghiệp và ngành đều đạt cân bằng dài hạn thì:
a) Lợi nhuận kinh tế của mỗi doanh nghiệp trong ngàng bằng 0.
b) Lợi nhuận kế toán của mỗi doanh nghiệp trong ngành là một số lớn hơn 0.
c) Lợi nhuận kế toán của mỗi doanh nghiệp trong ngành là một số nhỏ hơn 0.
d) a và b đúng. - Đáp án

BÀI 10: ĐỘC QUYỀN HOÀN TOÀN.

37. Khi Chính thủ tăng thuế thu nhập doanh nghiệp, hãng độc quyền hoàn toàn sẽ:
a) Bán hàng với giá cao hơn trước khi thuế tăng.
b) Giảm sản lượng.
c) Bị giảm lợi nhuận. - Đáp án
d) Tăng sản lượng.

38. Một hãng độc quyền hoàn toàn thấy rằng ở mức sản lượng hiện tại, doanh thu biên của hãng bằng 6, còn chi phí biên bằng 4. Vậy muốn tối đa hóa lợi nhuận hãng này cần phải:
a) Giữ cho giá và sản lượng không đổi.
b) Giảm giá và tăng sản lượng. - Đáp án
c) Giảm sản lượng và tăng giá.
d) Không câu nào đúng.

39. Nếu nhà độc quyền quyết định mức sản lượng mà tại đó MR = MC = AC thì lợi nhuận kinh tế sẽ:
a) > 0 - Đáp án
b) = 0
c) < 0
d) = ∞

40. Trong số các doanh nghiệp dưới đây, đơn vị nào có thể được coi như độc quyền hoàn toàn?
a) Hàng không Việt Nam.
b) Tổng công ty điện lực Việt Nam. - Đáp án
c) Tổng công ty đường sắt Việt Nam.
d) Tổng công ty than Việt Nam.

41. Nếu ED = - 0,5 tại mức giá P = 10 thì doanh thu biên của hãng độc quyền bằng:
a) 5
b) - 10 - Đáp án
c) 0
d) 10

BÀI 11: CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN VÀ THIỂU SỐ ĐỘC QUYỀN

42. Sản lượng cân bằng ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền được xác định tại điểm mà:
a) Giá bằng chi phí biên (P = MC)
b) Giá bằng chi phí trung bình (P = AC)
c) Đường doanh thu biên cắt đường chi phí biên. - Đáp án
d) Đường chi phí biên cắt đường chi phí trung bình.

43. Để tính toán sao cho lợi nhuận tối đa, nhà sản xuất cần có tối thiểu những thông tin sau:
a) Hàm tổng chi phí và hàm sản xuất.
b) Hàm cầu và hàm doanh thu biên.
c) Hàm tổng chi phí và hàm cầu. - Đáp án
d) Sản lượng của các đối thủ cạnh tranh.

44. Căn cứ vào các đặc điểm của thị trường thiểu số độc quyền thì trong các đơn vị dưới đây, đơn vị nào có thể được coi là doanh nghiệp thiểu số độc quyền?
a) Hãng sản xuất nước giải khát có gaz. - Đáp án
b) Sạp báo bán lẻ.
c) Cửa hàng tạp hóa.
d) Hộ nông dân trồng lúa.

45. Trên thị trường thiểu số độc quyền, khi doanh nghiệp dẫn đạo giá bán sản phẩm với giá bán là P thì các hãng bị dẫn đạo sẽ sản xuất mức sản lượng mà:
a) Chi phí trung bình của hãng là tối thiểu.
b) Chi phí biên của hãng bằng giá P. - Đáp án
c) Doanh thu biên của hãng là tối đa.
d) Chi phí biên của hãng là tối thiểu.

46. Ý nào dưới đây đúng với cả ba thị trường: cạnh tranh độc quyền, cạnh tranh hoàn toàn và độc quyền hoàn toàn?
a) Sản phẩm của các doanh nghiệp giống hệt nhau.
b) Lợi nhuận kinh tế dài hạn bằng 0.
c) Có thể vào ra thị trường một cách dễ dàng.
d) Mức sản lượng cân bằng ngắn hạn được xác định tại giao điểm của đường doanh thu biên và chi phí biên. - Đáp án

Nguồn: loptp10841 - Đại học mở TP HCM

Quote this message in a reply
PepSi Offline 19.04.2010, 05:56 PM

KTH Friends
Được lắm.. thanks big grin

Quote this message in a reply
Post Reply 


Possibly Related Threads...
Thread: Author Replies: Views: Last Post
  290 câu trắc nghiệm kinh tế vĩ mô [Có đáp án] PepSi 11 21.153 15.08.2013 11:38 AM
Last Post: chengdu
  Trắc Nghiệm KT vĩ mô PepSi 7 5.177 10.01.2013 07:58 PM
Last Post: huynhem
  Tài liệu trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô PepSi 17 11.291 10.10.2011 09:21 AM
Last Post: SUSUN1501
  Đề thi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô bienxanh010191 4 5.069 02.05.2011 02:09 PM
Last Post: trucvy89ct
  Tài liệu thi trắc nghiệm kinh tế Vĩ Mô Qy1990 1 3.337 24.04.2011 11:42 PM
Last Post: trucvy89ct



User(s) browsing this thread: 1 Guest(s)